thờ phụng

  1. rendre le culte à ; vouer un culte à.
    • Thờ phụng tổ tiên
      rendre le culte aux ancêtres.
  2. prodiguer des soins respectueux.
    • Thờ phụng cha mẹ
      prodiguer des soins respectueux à ses parents.
thờ phụng
Con cháu thờ phụng ông bà tại bàn thờ gia tiên.